☰

dynect.net

Địa chỉ IP 129.153.217.152
Email Đã cấu hình
Bản ghi 15

Tên miền dynect.net phản hồi tại địa chỉ IP 129.153.217.152. Email của dynect.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là dynect-net.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=WVUjgkIgDyXrFC6ud6KR80tmy0Lf_TgJsJsuL7diu_U 2806s
  • google-site-verification=sgBRexTbfwTDVOiqcQADQ7seuU70n6LCwvCPPMOa6jg 2806s
  • MS=ms82548200 2806s
  • google-site-verification=UWOMnxGqpaaCg1rpNQJG-AKIShqnzI3gSKhmlYi-kOE 2806s
  • v=spf1 include:spf.dynect.net include:spf6.dynect.net include:_spf.salesforce.com include:_spf.google.com include:spf.protection.outlook.com a:zgateway.zuora.com ~all 2806s
  • google-site-verification=F15UWeCm0v9vlDmCwOY330lsK0O3l1z-FH2CSXuwRTE 2806s
  • google-site-verification=QFGIv2ZBwE0780Ms6l_C1jsJOvGgFZSESR1IeTGPUl8 2806s

SOA Bản ghi SOA

  • ns0.dynamicnetworkservices.net 10800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.