☰

dtignite.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền dtignite.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của dtignite.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • w8gjj8flb5gyddswnqr5phdfjrh16xjl 600s
  • amazonses:VuPjK1fPV6LYdOEg7jjWuuJjDQkCY4QKzOHGFlJ3epw= 600s
  • 6nj12qyypz4jfmtkmg601g0fy5trtjmn 600s
  • w7wj7r07qxz4yyszw3nz2zfqwb4grq8v 600s
  • _zs5ki2get3c0jyjtkd7ihlzg52d4rou 600s
  • google-site-verification=fxMa3B7XmUGy2QfZrjlJwq0nfBoXQbfzStVMN0jWAP8 600s
  • MS=ms44570013 600s
  • _ejopt0xep8muqrlx9gj0cmqyvwltlz6 600s
  • v=spf1 include:amazonses.com include:spf.protection.outlook.com include:spf-0081a201.pphosted.com include:_spf.google.com -all 600s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-241.akam.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.