dnsimple.com
Tên miền dnsimple.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.245.210.170. Địa chỉ này thuộc về DEFT.COM, đặt tại United States. Email của dnsimple.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.245.210.170 3600s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns2.dnsimple-edge.net 3600s
- ns1.dnsimple-edge.com 3600s
- ns3.dnsimple-edge.io 3600s
- ns4.dnsimple-edge.org 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=OBr4GfTTA6gZYt33ri3hRCYhhMvUwERvwYbZ-clu7ZA 3600s
- v=spf1 a mx include:_spf.google.com include:relay.mailchannels.net ~all 3600s
- MS=ms16473338 3600s
- google-site-verification=1LkF3IUYGELUtiSYhEtHI_UgDcpoKOvkD4LNrxSw7p0 3600s
- 1password-site-verification=N5SCYQK2I5FXLA6SY3KSOY2UA4 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.dnsimple-edge.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.