dns.pt
Tên miền dns.pt phản hồi tại địa chỉ IP 185.39.208.69. Email của dns.pt đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail02.dns.pt. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.39.208.69 900s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a04:6d80::1:0:0:0:5 900s
MX Bản ghi MX
- 10 mail02.dns.pt 900s
- 10 mail01.dns.pt 900s
NS Bản ghi NS
- nsp.dnsnode.net 900s
- europe1.dnsnode.net 900s
- dns01.dns.pt 900s
- dns02.dns.pt 900s
- b.dns.pt 900s
- c.dns.pt 900s
TXT Bản ghi TXT
- _s5sfhm3cuv7fnyym2rloid9sjnawfla 900s
- v=spf1 ip4:185.39.208.100 ip4:185.39.208.66 ip6:2a04:6d80:0:1::2 ip4:185.39.209.2 ip6:2a04:6d81::2 ip4:185.39.208.71 ip6:2a04:6d80:0:1::7 include:servers.mcsv.net include:spf.protection.outlook.com -all 900s
SOA Bản ghi SOA
- dns01.dns.pt 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.