dns.jp
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
9
Tên miền dns.jp phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của dns.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là jprs.in.tmems-jp.trendmicro.com. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 jprs.in.tmems-jp.trendmicro.com 21600s
NS Bản ghi NS
- nsf.dns.jp 21600s
- nsb.dns.jp 21600s
- nsa.dns.jp 21600s
- nse.dns.jp 21600s
- nsd.dns.jp 21600s
- nsg.dns.jp 21600s
TXT Bản ghi TXT
- tmes=6d4caef9ef25cc4753850681129b00ed 21600s
SOA Bản ghi SOA
- z.dns.jp 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.