dji.com
Tên miền dji.com phản hồi tại địa chỉ IP 99.84.152.72. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của dji.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.djicorp.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 99.84.152.72 60s
- 99.84.152.83 60s
- 99.84.152.32 60s
- 99.84.152.108 60s
MX Bản ghi MX
- 5 mail.djicorp.com 3512s
- 10 mail2.djicorp.com 3512s
- 10 mail3.djicorp.com 3512s
NS Bản ghi NS
- ns-1313.awsdns-36.org 21150s
- ns-34.awsdns-04.com 21150s
- ns-647.awsdns-16.net 21150s
- ns-1991.awsdns-56.co.uk 21150s
TXT Bản ghi TXT
- shopify-verification-code=HTT004LLViCyyyOA18GovAPKAPm3PH 360s
- MS=ms14241538 360s
- zoho-verification=zb59681615.zmverify.zoho.com 360s
- v=spf1 include:spf.dji.com include:mailgun.org include:mail.zendesk.com include:spf.zoho.com include:zohospf.dji.com -all 360s
- zoho-verification=zb57545151.zmverify.zoho.com.cn 360s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1313.awsdns-36.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.