discord.com
Tên miền discord.com phản hồi tại địa chỉ IP 162.159.138.232. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của discord.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 162.159.138.232 300s
- 162.159.137.232 300s
- 162.159.128.233 300s
- 162.159.135.232 300s
- 162.159.136.232 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- sima.ns.cloudflare.com 21600s
- gabe.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:sendgrid.net include:3885857.spf06.hubspotemail.net ip4:198.2.180.60 -all 300s
- google-site-verification=AkZq_nCggw5fS3x2crQxF9I_9MEdqqWIVB-mutOiFzw 300s
- google-site-verification=4lTw99D7TJimzNkaj9WtUoOpZoXad73hmD4WgR7COH4 300s
- docusign=90632817-c176-45ac-9297-96916059c0c5 300s
- atlassian-domain-verification=JNe2Ze7P8p623k8f7xRaHDyQWb6VzLxjFga1tu8M7lmVXC0bo1XgdnEsYuGIRFHv 300s
- google-site-verification=19lneLj60qA3xv2S96DiWzeNjLZZca3otEPR6KhvrBQ 300s
- google-site-verification=P3cQmz_2xQ17u5qOBHf7JIAYGq3HzDq0UtEkbOR6ZjQ 300s
- google-site-verification=uv4vY9gTOxCxIHlq_V75SMEEvcU44ATbkPcmV0Cpvus 300s
- apple-domain-verification=UP89cBit9taWldL9 300s
- google-site-verification=Xos4rv9-rY3aGpQ6FtxhUC_Buhef0wF88_4rB4HmTZI 300s
- slack-domain-verification=hb2Jt7Z5kT0NqJOuGUM2P6L3ZihqWD3wR17JuECt 300s
SOA Bản ghi SOA
- gabe.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.