☰

dingtalk.com

Địa chỉ IP 106.11.43.160
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền dingtalk.com phản hồi tại địa chỉ IP 106.11.43.160. Email của dingtalk.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.mail.aliyun.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=-QbO8-qls_QBoMOrdKwbxC4zjO6S8N9qSYW3XFQovw 600s
  • oss-domain-verfication=db2a25491b7177451a57ca6c84348ff7 600s
  • 202506031923519f374dbba13441a1b82e19a50e456301 600s
  • alidnscheck=c208e5deb9b14777a886764ab2bba807 600s
  • google-site-verification=yKXiTpgC2mdbbgffojPyv7vMCsg16ZsFFqX40Uwtbzg 600s
  • google-site-verification=83yAdVi25F99km5VBEARFq1MrtKV4DeQvXUGg7gvbKs 600s
  • MS=ms53967551 600s
  • v=spf1 include:spf1.dm.aliyun.com include:spf3.ocm.aliyun.com include:spf1.service.alibaba.com -all 600s
  • google-site-verification=AVlq_nuyLmEb_GHdtszRj1GZtnnQgnIy-4fp6_9YW08 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns4.taobao.com 1200s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.