☰

dian.gov.co

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền dian.gov.co phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của dian.gov.co đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là dian.in.tmes.trendmicro.com. Ngoài ra còn có 24 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • tmes=4c5055042b563d71f5d01afbf4caea98 360s
  • /wNIcbN/88CLwv5yRhsdyeB9xj5gamW9T7mXDQlJkHw= 360s
  • _ocpwpik48syk7pxqgf4vvynir2iq7fw 360s
  • grreghdil0jgvm69gleq1g3sil 360s
  • MS=ms35143586 360s
  • globalsign-domain-verification=6qhdvzBJaRtIDw9KLDn7Qh0o3TQdp-vyov94kPcF93 360s
  • _3s8xpgg20d70h08xvsiqemx5m0y50h9 360s
  • JAN6IwyNmVk2UBueOQ3cc3QipqOIH2PWP383TB8vxors1UHE+P00pNwxEK7VznK4EMxUMD3l342t4HxkAgh+2w== 360s
  • 5hfxq08s4t6jxf3lk4g24xpbjsjm85mk 360s
  • oaRN58tPigsOtURF22W3m6eBge2klyA0niT/gK6A/aM= 360s
  • xx8clxqcvkjqr1ckc59rz9phbg7x13yh 360s
  • _gjr4x7frt2pm5r82pikcqs9mo9wiatt 360s
  • 7n1mn2mio3k2apbrf5ph4ta8bk 360s
  • amazonses:ByqOhITWG8OWZ3idC6bKaCYc6xqph2x6ByRaJM/tL5c= 360s
  • lrnma7101snqc6gor7e4glrpqr 360s
  • vg44khh3cv5jsv1tzq25t7fqf91pg0zj 360s
  • 3c845b9ea5ec4d04b6a1f31ff1157ea3 360s
  • globalsign-domain-verification=51tRi-nXOrE53uyIBPQ40k_1oPHvUCv1hWli3iovU8 360s
  • p4oohf7o1og2iktkb48jhgkhcm 360s
  • amazonses:z62Z5vKUMTiiFUYHDUh+c1m2n2rBtztJ8PWBSeYvF4k= 360s
  • 501vmqn6tqmo8lu7c0dfho4n4a 360s
  • _mnsomoilr2e0gy9e9g2oh485t6awesq 360s
  • v=spf1 mx ip4:190.83.78.146 ip4:190.83.78.159 ip4:190.83.78.8 ip4:190.83.79.51 a:mail.sealmail.co include:spf.protection.outlook.com include:spf.tmes.trendmicro.com include:spf.rpost.net include:spf1.masivapp.com include:_spf.us.sendclean.net -all 360s
  • heyhack-verification=38c442e2-ca26-4fa1-905c-d4873f4035f7 360s

SOA Bản ghi SOA

  • fw.dian.gov.co 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.