device9.com
Tên miền device9.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.228.104.106. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (eu-west-1), đặt tại Ireland. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của device9.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là d347286a.ess.barracudanetworks.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 54.228.104.106 60s
- 34.248.153.200 60s
MX Bản ghi MX
- 10 d347286a.ess.barracudanetworks.com 3600s
- 50 d347286b.ess.barracudanetworks.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1217.awsdns-24.org 21600s
- ns-1886.awsdns-43.co.uk 21600s
- ns-588.awsdns-09.net 21600s
- ns-462.awsdns-57.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- m4067jzh2kjh3r1xjdfndcpqztcfxjfy 60s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com -all 60s
- MS=ms25632872 60s
- _l2xz1rgm9g078m78vwowebytnymdrqd 60s
- _ngkf985zzy4il46qttg3nk8jpxcyua4 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-462.awsdns-57.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.