☰

dba.dk

Địa chỉ IP 34.120.55.4
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền dba.dk phản hồi tại địa chỉ IP 34.120.55.4. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của dba.dk đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms44024014 30s
  • google-site-verification=kErsJ6wzaJZVCfQO2dp5I_55XSO8WHbJzoIUSl_CPck 30s
  • google-site-verification=beUgH3xqzHiyEJH4HhRpnvC09N67KjRo1r9bJhtHQ9E 30s
  • google-site-verification=uX4OobHwPXpRsGwcT6FDYSFMFqRjxOBaVO1L7yfPp5s 30s
  • google-site-verification=4dHKu--HB3HkuC_tTPb0m3iHH4MEjXrQ0n75OVrDaSE 30s
  • google-site-verification=jf3m4pne6mV3gQMaO6NW-vJcjXuMfIH6OiMUgRIbBPU 30s
  • MS=ms81995804 30s
  • 1password-site-verification=VOB6UTPL25B57ILVLELNAXMOME 30s
  • google-site-verification=kR_C-8M8goFG-IsAt3gk_7845Sc6uoHgRc9d27Ac3A0 30s
  • _n87t3ytn4awfxw98gje9i7c84sqfpra 30s
  • google-site-verification=HKdTR24nsirum5r3QrpqGpMwOLjTQyKJe4mNBFbaigA 30s
  • google-site-verification=bZqUunP7_fEF2ooji0LEsX--yXz1YM3QG1E1VTZ2TpM 30s
  • fastly-domain-delegation-NVfUf6aXJmGs5WKd-778241-2024-06-11 30s
  • 4w6gcb3x0x88my231bbggcv8680nkttt 30s
  • google-site-verification=q8xuLYUf3TkK5ZUIWGJI2iSlBKtnwRhgsYnUut4kaIo 30s
  • google-site-verification=rRhC6U793trBUuhx9DW37KYHKZFMRWxF7BDJf4SaxDo 30s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:_spf.presscloud.com include:mail.zendesk.com -all 30s
  • atlassian-domain-verification=3/ZfsnVOAUBuPTJcE3CFLpsIpvYc7rYSRjVK4BNQSKO0XILqXz5fahZqemYkf6bx 30s
  • mj8gbq9v3jmrpryq94dw00r52j1jlksz 30s
  • 6aFV7POGHkL8eghdXaEamK73vzBRTZU1PjtSvMimoH24l3/I6zmliRd1VZqYlLkKyWwSoRefOu60UYhm9761eA== 30s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-360.awsdns-45.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.