☰

dailykos.com

Địa chỉ IP 192.0.66.73
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền dailykos.com phản hồi tại địa chỉ IP 192.0.66.73. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của dailykos.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=ZoMAUPpBeDNCWi3WykX48IojNx-Qi1blQvwFIKyfBgg 300s
  • supertab-connect-verification=urn:stc:merchant:system:41ed5178-dc9b-4dc9-a49c-da56394e919f 300s
  • apple-domain-verification=wZ8Sub3ci8510FCp 300s
  • _globalsign-domain-verification=KcFPNTrfWf0ezsW4mywMdHLte8ArxFOLYKPL47eiGg 300s
  • stripe-verification=680222f3e095faf0f41229bc958737b943222cb2107289c125ba2204385509a3 300s
  • google-site-verification=EM_V9xN4R98NTKX5l9WSFRQjFmoXZ0czXvFTgUcKBkM 300s
  • google-site-verification=oozn0QjZeMM68fp1Ryv-v5XbH4ViJBRCKTFni3xR040 300s
  • facebook-domain-verification=12isfkhq2vb5g9737gi6a6dwrryh55 300s
  • google-site-verification=axol8AUaDHTjIE46TcnrgfXasnfZhR75bhyF_K9Jtok 300s
  • v=spf1 +mx +include:_spf.google.com +include:sendgrid.net +a:maila.m3.maas360.com +include:_spf.atlassian.net ?all 300s
  • atlassian-domain-verification=QnkmppBOgJDieGqR302fM3ARPsioieOpsZgCeqOJcRYrnJEXKxubOfpCgEmMa1hy 300s
  • atlassian-sending-domain-verification=6417605c-a99b-429e-bfbf-936c64df5a40 300s
  • google-site-verification=X47CqbkQYjt4pCk7A7rtUARaVNbp0AMPSg0cMf5TmEU 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1254.awsdns-28.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.