d-deltanet.com
Tên miền d-deltanet.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.114.60.36. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của d-deltanet.com đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail21.d-deltanet.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.114.60.36 7200s
MX Bản ghi MX
- 100 mail21.d-deltanet.com 7200s
- 120 mail2.d-deltanet.com 7200s
- 130 mail3.d-deltanet.com 7200s
- 140 mail4.d-deltanet.com 7200s
- 150 mail5.d-deltanet.com 7200s
- 160 mail6.d-deltanet.com 7200s
NS Bản ghi NS
- ns-1158.awsdns-16.org 7200s
- ns-310.awsdns-38.com 7200s
- ns-1700.awsdns-20.co.uk 7200s
- ns-787.awsdns-34.net 7200s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=lSyINhaPJs87bdpgGgpOFd9Ry35kCgSG4U7wA7PuwJ 7200s
- v=spf1 ip4:18.178.20.150 ip4:3.113.127.50 ip4:3.114.155.151 ip4:52.199.244.132 ip4:54.150.192.128 ip4:54.178.183.21 ip4:54.150.217.218 include:sendgrid.net ?all 7200s
SOA Bản ghi SOA
- ns-310.awsdns-38.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.