cymru.com
Tên miền cymru.com phản hồi tại địa chỉ IP 216.31.0.11. Địa chỉ này thuộc về Team Cymru Inc, đặt tại Hoa Kỳ. Email của cymru.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 216.31.0.11 600s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns3.cymru.com 21600s
- ns1.cymru.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- slack-domain-verification=On3SHBncRCET4xJjThoQ54w1vQUFJkKAef6ZS4nD 60s
- atlassian-domain-verification=80TipL6xS8w6ggLzS7wBfxtx7Hs0wLrGUcZGFxfgG9mzAgDDFLkDrEEsBYsoG4zF 60s
- docusign=79558c7f-d9c3-4669-9aa0-5ab81c9e3f71 60s
- adobe-idp-site-verification=1dfc31789c64513daa7aaa106402926f2f9c1ba9640d768b808ea4f983bb493d 60s
- _gitlab-pages-verification-code.cymru.com TXT gitlab-pages-verification-code=a9708ea07ecc9129f1c458e81d52ce11 60s
- figma-domain-verification=83abdcd3b9bd880e8d44404e8837f8bc755586137e9219287243e5649668144d-1775479409 60s
- 00D1U000000ubWQ=1TBQp00000000Mb 60s
- duo_sso_verification=hyaSD3qwt9L5WOCDUu6KFHbpZLBAjMAl9pDHAneAwEilV8n5MG10r52wphk1KpKU 60s
- 1password-site-verification=QGZQOFK2KVDJZNJN2MUWZWMRWM 60s
- apple-domain-verification=uHHokR6sOfgo9dqN 60s
- v=spf1 include:_spf.intacct.com ip4:216.31.0.237 ip4:216.31.20.52 ip4:147.160.167.0/26 ip4:23.21.109.197 ip4:23.21.109.212 ip6:2604:8800:50:180:216:31:0:6 include:aspmx.pardot.com include:_spf.google.com include:50283188.spf01.hubspotemail.net -all 60s
- intacct-esk=A956C29F433A0C16E0539A220D0A0897 60s
- anthropic-domain-verification-57y4zy=ZpgzccVwfR3MspD26EYwLYFMw 60s
- jamf-site-verification=hepBh0xJ5QKHIpx7SXV9tw 60s
- MS=ms62223748 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.cymru.com 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 21 giờ trước.