cybertrust.com
Tên miền cybertrust.com phản hồi tại địa chỉ IP 164.109.37.225. Địa chỉ này thuộc về IBM Cloud Managed Application Services, đặt tại Canada. Email của cybertrust.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx0a-0024a201.pphosted.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 164.109.37.225 21600s
MX Bản ghi MX
- 15 mx0a-0024a201.pphosted.com 21600s
- 15 mx0b-0024a201.pphosted.com 21600s
NS Bản ghi NS
- auth-ns1.verizonbusiness.com 21600s
- auth-ns2.verizonbusiness.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 -all 21600s
- 61yg4tb5yg0c4963kvn07w9flk2fsrpd 21600s
- google-site-verification=6nBycIPb53quS0-iacVP__Yz4fi957QHGHqlSNMbr4E 21600s
- v=spf1 mx ?all 21600s
- smartsheet-site-validation=K2l2E54bGPZQ8Vef29U-l3ocGE-clqQy 21600s
- _iqprx2l0b9o1491qrwqyqbm04qvbcas 21600s
- _wog1ctr2c3q5zzgilt9l5drbdocyewf 21600s
- _64n2zdtzq00zmzp6lyfg81vsp3wxkbz 21600s
SOA Bản ghi SOA
- omzdns9.verizon.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 14 giờ trước.