VI
☰

curseforge.com

Địa chỉ IP 104.17.30.3
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 20

Tên miền curseforge.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.17.30.3. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của curseforge.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=YpV4FwLbyGTaomY7S2kGLcoa0G_V5Pbsljnm89cEN7 300s
  • google-site-verification=ONCW7KyZ3gkuFcthLFuWK0ddnbXEFDMFjf2umf0NqIg 300s
  • v=spf1 include:mailgun.org include:mail.zendesk.com include:_spf.google.com ~all 300s
  • google-site-verification=nbfN-B1Wu0Afy7w0IpGjbZdMKv595HbELqXVw99BJnM 300s
  • slack-domain-verification=Kyenx5tI0r4vnMvWchIj3a9zIU7H7xBKL0g42A6G 300s
  • google-site-verification=dh-c8xU2EUOqZKkTcDs9oqJAnIclSZ6ACBsTd4LC9Kc 300s

SOA Bản ghi SOA

  • clint.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.