☰

csiro.au

Địa chỉ IP 150.229.69.37
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền csiro.au phản hồi tại địa chỉ IP 150.229.69.37. Email của csiro.au đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là act-mx.csiro.au. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=ZlSxW5VSSbCBF1G-vB7jaB3TvKpEkh1pNrIYzPJyaeg 1929s
  • google-site-verification=F_FYCYC8mq7xZurLHpqwVKAAOYG8nlsKGKOsendMpp0 1929s
  • atlassian-domain-verification=DN9hAl55KvcgaWfgEKSvasic6wEWhIhZLTQhEVrx6BikDaYzqGp44FLuZazfjvJ9 1929s
  • bb4e6ad1-a22a-4238-b4bb-9bde7b48fab2 1929s
  • google-site-verification=wSMoVeFiRGQFqOKgBthr_Oj6cxJV-0-xvYU0SWBfoXk 1929s
  • google-site-verification=vP2H-W9GsJGbvXkUFosvcD941xSmGXaGFQOC_CTUscs 1929s
  • LJdTFDIOnNcTQ4ED726u6HPhNXksS9eN3TqjgLU0m5IULtOFgZkaS5vC67TuJMHwWv1G1W8cuIWhR+UQDIYINQ== 1929s
  • _gsd1sivteepqrd6i3ku4kpvdw2evix8 1929s
  • apple-domain-verification=M5qwvQCdx2gCwvPb 1929s
  • ecostruxure-it-verification=d6e0c5e4-6750-484d-962e-9bfdad19507c 1929s
  • jamf-site-verification=Yty0XIOovwGWv7mkdbIJ3g 1929s
  • docusign=ee1edc2b-3b09-4306-adc6-c42be67e244e 1929s
  • ciscocidomainverification=7a2a33417907a30b942c3ca20955aced85bd1f4aeb3738eeee36aa5053770eb7 1929s
  • docusign=982f516e-5a29-4bc5-8c3c-03edab09986f 1929s
  • v=spf1 ip4:150.229.7.32/27 ip6:2405:b000:e00:257::/64 ip4:150.229.7.0/27 ip6:2405:b000:e00:212::/64 ip4:150.229.64.0/26 ip6:2405:b000:b00:220::/64 ip4:150.229.7.128/25 ip6:2405:b000:e00:222::/64 ip4:150.229.64.128/25 ip6:2405:b000:b00:222::/64 ip4:150.229.2.114 ip4:150.229.66.38 ip6:2405:b000:e00::114 ip6:2405:b000:b00::38 include:spf.protection.outlook.com -all 1929s
  • have-i-been-pwned-verification=516113bc3312edcc9ef35f4a7bfe8e88 1929s
  • hcp-domain-verification=030138ced9dd8d4a3e31d0cad0fbffe7cf1ac8cd61b8aa4ed966d4b71a8064c9 1929s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.csiro.au 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.