cquotient.com
Tên miền cquotient.com phản hồi tại địa chỉ IP 16.182.67.61. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cquotient.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-00177002.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 16.182.67.61 5s
- 52.217.230.141 5s
- 16.15.228.243 5s
- 16.15.207.107 5s
- 16.15.252.255 5s
- 16.15.215.137 5s
- 52.216.12.139 5s
- 52.216.62.5 5s
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-00177002.gslb.pphosted.com 3600s
- 10 mxb-00177002.gslb.pphosted.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-696.awsdns-23.net 21600s
- ns-502.awsdns-62.com 21600s
- ns-1801.awsdns-33.co.uk 21600s
- ns-1037.awsdns-01.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- 8636bd32-d5f6-4550-a21e-12043bdaa562 300s
- v=spf1 include:amazonses.com ~all 300s
- google-site-verification=U8CDYgu4IUnBww25EV3XHvp5-CARrrPYbfYEiOUcL0s 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1801.awsdns-33.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.