cox.net
Tên miền cox.net phản hồi tại địa chỉ IP 98.182.1.143. Email của cox.net đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mta5.am0.yahoodns.net. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 98.182.1.143 211s
MX Bản ghi MX
- 1 mta5.am0.yahoodns.net 1101s
- 1 mta7.am0.yahoodns.net 1101s
- 1 mta6.am0.yahoodns.net 1101s
NS Bản ghi NS
- ns.cox.net 20583s
- ns.west.cox.net 20583s
- ns.east.cox.net 20583s
TXT Bản ghi TXT
- _ithe1ncutc8q7plo1zl4vvqs68q4msb 3600s
- _v9hbw4ptn08y238tolk5j1arjaet3cq 3600s
- v=spf1 include:_ipspf.yahoo.com include:cxr.spf.a.cloudfilter.net ip4:68.230.240.0/24 ip4:68.230.241.0/24 ?all 3600s
- _p29osonqhz0c740t8muop7tr0tasp0r 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dukensumpov1z.services.cox.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.