☰

cosmopolitan.com

Địa chỉ IP 151.101.64.155
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền cosmopolitan.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.64.155. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cosmopolitan.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là cosmopolitan-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • fastly-domain-delegation-LJIHG7If6u5dy45rhtfjyGUKHk-00839260-20260924 300s
  • facebook-domain-verification=fx1nbdfy2y302jn480g0m6mt6qw4wh 300s
  • fastly-domain-delegation-tHoPyhjKot-363395-2021-04-28 300s
  • google-site-verification=9QqScyr6oRc1iBU6yEjb9Ww8aQvv8v-cCm0TKu2J2iw 300s
  • MS=ms25592323 300s
  • e989736710b4404cbb8f0c59a2b64716 300s
  • _globalsign-domain-verification=2wRqY6IrIINLY7B8Qcp-qur9HsiRTO04g4gwsMmFy3 300s
  • google-site-verification:n3g_KffTJ7RbzVSSNjRRgQaoCRczCmueK21fbjqG2hs 300s
  • tollbit-domain-verification=8b3ef2b5ab07a439195baa73521796d4de6844bbd3c8b292099ed53e21c1645b 300s
  • lAKOtIo4abNJ307I7tjqI2z6sdOZYtNOPUPWysa+XmvPhqjL36ppgdmVpxuDbLZkWaiy0hdqkre09sp7vO948w== 300s
  • yahoo-verification-key=nlsMqTrcLV9eJCdDEkHrkni7kdluniVieU+xUEXAJNI= 300s
  • v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:spf.protection.outlook.com ip4:205.220.176.159 ip4:205.220.164.154 ~all 300s
  • fastly-domain-delegation-vpdz343jtumbqmhwtp4k-747721-2024-03-13 300s
  • google-site-verification=b3WyY6fVUjawR9Gi3rQA8uqKpdxEg7tAjbZFtJ7X8TQ 300s
  • BSI91896679786 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-883.awsdns-46.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.