comodoca.com
Tên miền comodoca.com phản hồi tại địa chỉ IP 91.199.212.90. Email của comodoca.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-0097fb02.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 91.199.212.90 433s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-0097fb02.gslb.pphosted.com 600s
- 10 mxa-0097fb02.gslb.pphosted.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns1.as48447.net 600s
- ns2.as48447.net 600s
- ns3.as48447.net 600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx include:spf.protection.outlook.com include:spf.mandrillapp.com include:_spf.salesforce.com include:spf-0097fb02.pphosted.com ip4:91.199.212.0/24 ip4:91.209.196.0/24 ip4:91.212.12.0/24 ip6:2a0e:ac00::/32 -all 600s
- 00d1n000002ljihuac 600s
- google-site-verification=UE_67ZnSyfCyNcHGoDqJj4XX_sf5fRfKy1uKk4lU62Q 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.as48447.net 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.