☰

code42.com

Địa chỉ IP 103.107.226.226
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền code42.com phản hồi tại địa chỉ IP 103.107.226.226. Địa chỉ này thuộc về Squixa PTY Limited, đặt tại Australia. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của code42.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là service-alpha-inbound-a.mimecast.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • atlassian-domain-verification=o46uxiY17PUJ2PcFuz9D4GTUr8f4eY895lZy8s22BZij9sEKkOThCKs+LwwzHUqP 300s
  • rovag_verification_token=F526D3A2F6A04001ABD4A8D980936D2D 300s
  • 0ed1fe018ac7a3af37a4a14d27823f50156dedbe24 300s
  • docusign=a01f679b-6acf-464b-a852-7a8431337fee 300s
  • v=spf1 include:mktomail.com include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:mail.zendesk.com include:_spf.intacct.com include:spf.mindmatrix.net ip4:159.183.163.42 ip4:208.185.229.0/24 ip4:208.185.235.0/24 ip4:148.59.108.0/23 ip4:148.59.106.0/23 -all 300s
  • box-domain-verification=5fc0a2096cf02a64f56369aa562fb83f4b08aad2396090342e05e32f10f9b303 300s
  • citrix-verification-code=1eed3119-4167-4173-8e01-6e9b3339234d 300s
  • _uj2bu12spb7mtqy8j67annocwxn4rp5 300s
  • _53torogrudlg759m33t6tfs782h92xv 300s
  • MS=ms73730764 300s
  • apple-domain-verification=n6pLZPvJnrPN7zKQ 300s
  • docusign=5c42ac3d-2222-4f23-8270-5ac8c3c7b687 300s
  • status-page-domain-verification=66m46v85vthp 300s
  • JVLCmxDf2/W3x1ebs3Ukz8WyOwApNa6bkFLnJCIw/+oLs3mgV1Gz3FQCiaYgsINeuLU5m2rNFROXk1vRRraEsA== 300s
  • MS=ms46573666 300s
  • intacct-esk=4FED1A42CB2EF091E0538D06A8C005D3 300s
  • MS=ms80042739 300s
  • google-site-verification=kGJnVwCDcmwh2wlNKG4lH4kRGY2YdoMMroEm35_hoho 300s
  • MS=ms41315133 300s
  • google-site-verification=imEmmBcMUfvP5cMJrpqn1LMtl4B2b7H8dyribhSwjFI 300s
  • docusign=f18f92d1-2c26-4380-98e5-4c96d370e988 300s

SOA Bản ghi SOA

  • daniella.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.