☰

code.org

Địa chỉ IP 52.222.236.124
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền code.org phản hồi tại địa chỉ IP 52.222.236.124. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của code.org đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=LPH506ckn9ILnoLbU7-_iLGwb7KnC-whH6LDFsYpvso 300s
  • google-site-verification=rlD0fAw4zex4U4XrrJn3Zf--QddLebZcb5seIznZ1_4 300s
  • MS=ms84680364 300s
  • v=spf1 include:amazonses.com include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:aspmx.pardot.com include:44976903.spf05.hubspotemail.net include:spf.mailjet.com include:_spf.mlsend.com ~all 300s
  • google-site-verification=-E_rSfU2SJ037l6KuAS1LMH7BQ7Lw-Feb1I7JZvVpqI 300s
  • anthropic-domain-verification-hehbgv=zOMppSeNEkC5UddeC7LHgc7nu 300s
  • t9dtxv28tq4n7tbn7355t26r62jtyh19 300s
  • bugcrowd-verification=4e328e2cf7e9d86a17f10faeceeedd3e 300s
  • d1l2ndf1rv58my.cloudfront.net 300s
  • 1password-site-verification=TPIIQMLIDNFZVKFU4KF3R72LRM 300s
  • sending_domain1121843=909326644e56ca9f0d77cbc24cd152887da893af83565426791cae05db1e0628 300s
  • google-site-verification=nD5EO832vd1LtEqVpphjLkH_nV4gxUKQb7MRotRUUkY 300s
  • atlassian-domain-verification=OTixRADMse89Mpeybwy2m81PhC7hgIimN7beU8xwqsKK6TjWxiWV9uoRr8fhh/SH 300s
  • wiz-domain-verification=6bcbfb7017d60f6f0784ea47f6e4833e7d6201aa994bfb631098a5ba7912e5d8 300s
  • mailerlite-domain-verification=991bf00c613365b7a2072767bbf139c471120142 300s
  • google-site-verification=MEP5IUpWIF4sLlOnOyFoy8IB9KA-aZmKBukf30eO4-Y 300s
  • pardot1121843=294f355dc244184aa79a9d92d7e82dbe6b4e3486bb2b74be1cabe0af2b14981d 300s
  • facebook-domain-verification=wvqcv3rz5jjrhuaoeyedkmqtyugi7b 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-678.awsdns-20.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.