cnnindonesia.com
Tên miền cnnindonesia.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.9.100. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cnnindonesia.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.9.100 300s
- 104.18.8.100 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6812:864 300s
- 2606:4700::6812:964 300s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 30 aspmx5.googlemail.com 300s
- 30 aspmx4.googlemail.com 300s
- 30 aspmx3.googlemail.com 300s
- 30 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- stephane.ns.cloudflare.com 21600s
- austin.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- nz9t9f8cjg27cbxpr3zmk257sjc8wv8n 300s
- 3nm7bhhdhq8fn8v5b829xh2xkyljr40p 300s
- google-site-verification=cD15azxG39xSZy0UBF5HtnHl4FsGsiU9SScbnYUMu_M 300s
- v=spf1 ip4:203.190.240.0/22 ip4:203.190.244.0/23 ip4:103.49.220.0/23 include:_spf.google.com ~all 300s
- nbp5ytzwz4yscv9jm4y9tqbn0bzy8s4h 300s
- j070l7dnkzs4d7tgsxdvlmtkjyz26m8w 300s
- _rwq8s413fkcoxqmmgxc3z67nwp53t7h 300s
SOA Bản ghi SOA
- austin.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.