cnki.net
Tên miền cnki.net phản hồi tại địa chỉ IP 115.31.65.33. Email của cnki.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mgate.cnki.net. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 115.31.65.33 300s
MX Bản ghi MX
- 0 mgate.cnki.net 600s
NS Bản ghi NS
- dns3.cnki.net 600s
- dns2.cnki.net 600s
- dns.cnki.net 600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:115.31.65.125 ~all 600s
- globalsign-domain-verification=TyKFuchcZpwiX7kWyI_JDQNsr_HKKiLAArJaK5VJ6f 600s
- globalsign-domain-verification=mMSahr-EZ1EdqNstPiVnIZkGsVSZWtZD__TX4HdbbV 600s
- UK-federation-domain-verification=26b6f099032bd80b9a18ba832b26a1af 600s
- globalsign-domain-verification=jWtYGUDjQc0-dBfUDFoUnZV1EnOLehkIzYYI9N4Qgr 600s
- globalsign-domain-verification=dZwC4llxerADazseU2hgLd6Bo7H7VlCLo0dJ-pV1oN 600s
- globalsign-domain-verification=2BPEyJz66-vmKqLC0Adrdsl0RydDaygNUTb1s_ivQ1 600s
- globalsign-domain-verification=skWDo-Wl3jeo3_dQFunYuO4OIZTQ8c6TD3msueTpnL 600s
SOA Bản ghi SOA
- dns.cnki.net 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.