VI
☰

cmoa.jp

Địa chỉ IP —
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 13

Tên miền cmoa.jp phản hồi tại địa chỉ IP —. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=Ph9lsez3gef3AYVeZv7jFBqcnCJUZcwSSywI9DXkxU0 900s
  • facebook-domain-verification=08e8i2cq16a2qn57liztpout36f0g3 900s
  • google-site-verification=Mi_V6rW1f32pFFe45tlPkizP6XCwSJrjWs7bFh_0M-4 900s
  • Qk2l2DSVR1jufTJcNqDTvF3iupXneL 900s
  • 8S1xb0wdkB5Z1KsgtOX5kvYuJR8czQ 900s
  • _1g8yjgy8raorhafexmbz59i7tibb3uu 900s
  • 7TKJH1JbwyBh41tFojtHGKO44ZhFOU 900s
  • aeyescan-activation=16888ccf4c3b9290 900s
  • facebook-domain-verification=hrmx354n7almrmc2tywiwntmw41eiv 900s

SOA Bản ghi SOA

  • fns11.mcnet.ad.jp 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 23 giờ trước.