☰

cloudsink.net

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 21

Tên miền cloudsink.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cloudsink.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=XMD7rhgYvHoSgi4xMWyXXWPVWyFYGcOK9cJ8aGCXKEA 3600s
  • v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
  • PBGBAmN9vG6i0LunP34JQTxRdxXMPJkaxeL3ZVKO174= 3600s
  • t02tc754z2g16dm452r209xly2gl9rv7 3600s
  • _globalsign-domain-verification=hOZe0E77W75uSaxz8j1mJ7AiD-p0a9htr9hFgSp7mo 3600s
  • zb2p85k8n6bbz2qg9zl0cf119ljxrk3z 3600s
  • t89n8nm8k4rgmbmnjbxtb1xf2q8nkrsf 3600s
  • px417y94n59kzt5rrr3z0122lnp5bf9x 3600s
  • identrust_validate=tY9IyWtXE4pYG+qsZXlaK5fx3dTJNXZsvgH07DFChT8r 3600s
  • pgpg7k2xx5mkw2vjl851b28szptj4sff 3600s
  • yh6nv555v83phdqw1ydqg82p3hbsg0mw 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-460.awsdns-57.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.