cloudez.io
Tên miền cloudez.io phản hồi tại địa chỉ IP 177.55.121.52. Email của cloudez.io đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx364.umbler.com. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 177.55.121.52 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx364.umbler.com 300s
- 20 mx128.umbler.in 300s
- 30 mx783.umbler.com.br 300s
- 40 mx240.umbler.co.uk 300s
NS Bản ghi NS
- ns1.cloudez.io 21600s
- ns2.cloudez.io 21600s
- ns4.cloudez.io 21600s
- ns5.cloudez.io 21600s
- ns3.cloudez.io 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf.mailjet.com ip4:52.1.222.95 ip6:2600:1f18:2401:8c00:6572:6f34:daf7:531b include:_spf.cloudezmail.io include:_spf.google.com include:spf.umbler.com ip4:52.207.29.191 ip6:2600:1f18:2401:8c03:2a:4b32:71a1:5f8f ip4:45.79.189.148 ip6:2600:3c03::f03c:92ff:fe02:cb5e ip4:45.33.103.88 ip6:2600:3c02::f03c:92ff:fee8:299e ip4:44.194.222.119 ip6:2600:1f18:2401:8c05:aee9:e4e3:9e4c:c595 ip4:45.56.67.48 ip6:2600:3c00::f03c:92ff:fe29:3afc ip4:173.255.235.248 ip6:2600:3c03::f03c:92ff:fed4:6bcb ip4:198.58.120.96 ip6:2600:3c00::f03c:92ff:fe60:7a61 ip4:45.56.109.38 ip6:2600:3c03::f03c:92ff:fe60:4dbf ip4:104.237.150.47 ip6:2600:3c03::f03c:92ff:fe16:2b94 ip4:172.104.214.4 ip6:2600:3c03::f03c:92ff:fef1:62ab ip4:45.79.138.241 ip6:2600:3c03::f03c:91ff:feb1:84e ip4:66.175.210.75 ip6:2600:3c03::f03c:91ff:fe7c:cc5d ip4:34.193.41.102 ip6:2600:1f18:2401:8c02:8db1:1c4d:3af8:6521 ip4:18.206.128.186 ip6:2600:1f18:2401:8c01:74e0:1fa9:d601:deae ip4:52.3.26.107 ip6:2600:1f18:2401:8c00:d8f5:ebb8:5e7a:328e ip4:52.71.70.69 ip6:2600:1f18:2401:8c00:aeff:cecb:8912:5b97 ip4:34.237.184.14 ip6:2600:1f18:2401:8c02:f5cf:2135:53e0:e10f ip4:173.255.195.26 ip6:2600:3c00::f03c:91ff:fe1f:c23c include:relay.mailchannels.net ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.cloudez.io 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.