clevelandclinic.org
Tên miền clevelandclinic.org phản hồi tại địa chỉ IP 172.64.155.40. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của clevelandclinic.org đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là us-smtp-inbound-2.mimecast.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.64.155.40 300s
- 104.18.32.216 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 us-smtp-inbound-2.mimecast.com 300s
- 10 us-smtp-inbound-1.mimecast.com 300s
NS Bản ghi NS
- bob.ns.cloudflare.com 21600s
- etta.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=01A3wN51E8DU33ZpZlgHePSdKCPTXnwsLMFMkPzRg_I 300s
- Cyber Security. google-site-verification=JbmfgQrxaJNkFtbuyBrETJRlUeAE8CB-XOn9L7N9Zig 300s
- d365mktkey=bdnrgug1lm2owwuuv3wofe3j 300s
- d365mktkey=6vnv94i0t2irkvtbnd7t9qlg5 300s
- d365mktkey=69fhnrl1ynapps6shvxrngv3m 300s
- vZDYsw8mvEaAKUOOQV0AiSUAKcumtLY8gnaetoVvFfDatRSItRpXDv8Tpnr7Zk9WAKdfMNfvvcMRUWA6wY894A== 300s
- d365mktkey=3gwph51api0dfr21luukz4df7 300s
- google-site-verification=jiByQXocollPQ2zxJrg_u2ViUjRcBsaxy8bc0-M8EWQ 300s
- google-site-verification=JbmfgQrxaJNkFtbuyBrETJRlUeAE8CB-XOn9L7N9Zig 300s
- 7f576db0-d122-4e47-8a99-2393581c66e5 300s
- google-site-verification=YAkTaotFYE_Y8NGl0OVXrzJtVwgIy83UPdnPvLDSupI 300s
- MS=ms25572796 300s
- v=spf1 include:us._netblocks.mimecast.com include:spf.protection.outlook.com include:spf.constantcontact.com ip4:192.35.79.108 ip4:192.35.79.200 ip4:192.35.79.198 ip4:192.28.148.57 ~all 300s
- d365mktkey=28sa7bafpe2de8vpiioj7eyhf 300s
- facebook-domain-verification=3lrbkbzm0s2x1t20o5zbm9e8tlaqd5 300s
SOA Bản ghi SOA
- bob.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.