cisf.gov.in
Tên miền cisf.gov.in phản hồi tại địa chỉ IP 103.195.218.93. Email của cisf.gov.in đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.mgovcloud.in. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 103.195.218.93 3600s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.mgovcloud.in 3600s
- 20 mx2.mgovcloud.in 3600s
- 50 mx3.mgovcloud.in 3600s
NS Bản ghi NS
- ns1.nic.in 3600s
- ns7.nic.in 3600s
- ns10.nic.in 3600s
- ns2.nic.in 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=Uns1m_2JMhO5QKk2EGsyuKop9rYhIyZAloGlZqvAysI 3600s
- _veqr3iavclnsa0xo9ea5kbmebhp2z3a 3600s
- zoho-verification=zb81338735.zmverify.mgovcloud.in 3600s
- v=spf1 mx include:mgovcloud.in ip4:164.100.14.0/24 ip4:164.100.2.0/24 ip4:164.100.10.0/24 ip4:164.100.15.0/24 ip4:164.100.13.0/24 ip4:164.100.172.0/24 ip4:164.100.17.0/24 ~all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.nic.in 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 2 giờ trước.