☰

ciscospark.com

Địa chỉ IP 13.59.223.207
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền ciscospark.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.59.223.207. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ciscospark.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.emailsrvr.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • rgq07v6j1e1c627nn6c2lqhdul 60s
  • identrust_validate=m3hV/gglp5KET1q3swZEBDbD3nRs4zjSiEQ9rZtKaVCM 60s
  • google-site-verification=e-qaYvzZ739g1a0C1ZfrMj8CSyaSMzX9_bY3xLLawiU 60s
  • status-page-domain-verification=4q7kljgn146p 60s
  • google-site-verification=tnqYUaFP736Tb3GhOgcSopk4o6ARPnqCDPJdepEtWo4 60s
  • google-site-verification=BEWshakJYRMouwSQKX3vk5144-qUL1wwUWLU-XtfQ 60s
  • dekk5tbj6vjq8p5h02gbc9larh 60s
  • a48hq9q3sh4jhnk4vn4re7ibtf 60s
  • google-site-verification=NEmDdXIgmYq8CjPregJlkwcsZDpS2WRDEr3a9kEgD20 60s
  • v=spf1 include:emailsrvr.com include:mail-a.ciscospark.com include:webex.com include:spf.mandrillapp.com include:servers.mcsv.net ~all 60s
  • google-site-verification=-kHxQKeG3_cONUWVsihU-vwXgRyXkQexPRTsTaf-FKs 60s
  • e0rdntnic4qsc1rqds43hd2dpa 60s
  • google-site-verification=aCuCMND73EOki5AqrylMhgaSIrAXBdTgh-3tsgSiDNU 60s
  • og649tds66ppdd74ulhfevk9pn 60s
  • ambassador=61c4c1d3a44f33af1904ba77559fdf8519f6c68738c8debf48804238330602c9 60s
  • QuoVadis=a76274e2-b9cf-490a-8818-499f61788b0f 60s
  • identrust_validate=poCRjbmEkJDKhSlzqbUXoz5LVZgxQz+WxIZhA2phE51r 60s
  • cd2a0q00r23m34r0o71tdbjuvn 60s
  • identrust_validate=0l1S3+NY7u67OVl/wqcJcjMm++CLDA0LL8TZlCqQWnXT 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1002.awsdns-61.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.