cienradios.com
Tên miền cienradios.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.35.58.5. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cienradios.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là cienradios-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.35.58.5 60s
- 13.35.58.32 60s
- 13.35.58.18 60s
- 13.35.58.70 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2359:3800:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:5600:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:7200:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:6e00:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:9000:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:7400:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:1a00:1b:dfa7:da00:93a1 60s
- 2600:9000:2359:3a00:1b:dfa7:da00:93a1 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-1298.awsdns-34.org 21600s
- ns-1604.awsdns-08.co.uk 21600s
- ns-108.awsdns-13.com 21600s
- ns-753.awsdns-30.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- tiktok-developers-site-verification=zsdIObRSyjkLLWgwWzbgHsdATRgYsNPE 300s
- 6466d75b4b8d4deaa138534f80e6d8aa 300s
- google-site-verification=tkNcqanE9R4t79KBn4vQnZSZfp85CpPH3kjo41IxFyw 300s
- tollbit-domain-verification=40015f04045809fcf86bdd876df2995d1b31ede4e6e8acde2fa7fd3eba6d9707 300s
- tiktok-developers-site-verification=lWBtR6ikAbkkWl3FWTdDT4BnbzEwM6DI 300s
- h3fn2r6jjzzsbchk1cw0jdl5nk4f36tt 300s
- tiktok-developers-site-verification=27kO9cBJ5F11ITwXsKBOHZgCOI5tKDga 300s
- v=spf1 ip4:200.33.203.31 include:spf.protection.outlook.com -all 300s
- MS=ms21245339 300s
- google-site-verification=aO78SWNfk8KAKEYm0x2DH-YGE9RvAT1Na2r0TCXKmVA 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-108.awsdns-13.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.