chunichi.co.jp
Tên miền chunichi.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 13.231.99.210. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của chunichi.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.231.99.210 60s
- 18.182.203.80 60s
- 54.178.125.93 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-31.awsdns-03.com 300s
- ns-1119.awsdns-11.org 300s
- ns-1553.awsdns-02.co.uk 300s
- ns-958.awsdns-55.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=YTm-I3aQwujOitHNBerkIthKl9gcYJJBkskcYRRi6Q0 300s
- g7Ng1ViEHNySvIzFTap1z4V6oFyNP6 300s
- MFC=97b2bf79-4e12-401c-8b6e-70287490f3ed 300s
- v=spf1 ip4:14.192.47.39 ip4:14.192.47.40 ip4:218.216.182.192/28 ip4:202.150.48.0/28 ip4:113.34.25.96/27 ip4:122.217.248.96/27 ip4:13.230.207.48 ip4:35.72.155.149 ip4:122.200.205.146 ip4:115.146.51.243 ip4:210.167.22.82 ip4:153.126.148.39 include:_spf.google.com include:fc6378.cuenote.jp include:amazonses.com include:spf.newsmart.cuenote.jp include:sendgrid.net ~all 300s
- 2QKYCSekcSbEejvsu1NZbDVdADhqkq 300s
- MS=FD289948F0F4DE211F3175620AC883C288C83F36 300s
- amazonses:BTwYkUxoztlDhu27FEgmIf+sSeNj3oObIuYQo9S4oWM= 300s
- seculio-domain-verification-code=b536d54426088430037f2d4c4b076b3160dc70ba13bcdc64c3eb3a0de6513850 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1119.awsdns-11.org 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.