VI
☰

chronicle.com

Địa chỉ IP 18.66.147.115
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền chronicle.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.147.115. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của chronicle.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-008c5001.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • d2sg0aymvy0li1.cloudfront.net 600s
  • adobe-idp-site-verification=3380a292c5fe92c10b4bb843f70c593f5149d40060a2b049e94403db570c0c36 600s
  • openai-domain-verification=dv-UuAcQejjXeQjTt0J8xqa5Vr5 600s
  • google-site-verification=ghHJlxYD0vKv90DHLyYMvjwNw3N71lfB8Je5KWITGNA 600s
  • facebook-domain-verification=5v4h15h1mtrkdbw27xfkld161mllwf 600s
  • slack-domain-verification=cPqGwGQvXliSCN0WXKB0T7c5XIp4jUmsetX1uf9f 600s
  • google-site-verification=qqA6Dr8C3MGWEEYqj7Vwdh4QwHjsga0IGj_RWoJpvE0 600s
  • globalsign-domain-verification=2f87c0c7172380296838e8ef63e87230 600s
  • google-site-verification=ydfkHmEE4bq_pfx6_0wsxAdmetG8VpL2XkZbLCV1gX0 600s
  • ZOOM_verify_hoCYRVTuQQXOotdMVCVWsx 600s
  • v=spf1 ip4:192.91.251.26 ip4:34.236.219.51 ip4:52.0.131.254 ip4:54.156.195.156 include:spf.protection.outlook.com include:spf-008c5001.pphosted.com include:mailgun.org include:shops.shopify.com include:_spf.psm.knowbe4.com include:mktomail.com ~all 600s
  • _globalsign-domain-verification=Dqd8I0hWasEjsEu2h5gF7evwjvRwfcjM-jfbkxfhb- 600s
  • apple-domain-verification=Kgru6DqpweYQr97c 600s
  • globalsign-domain-verification=3699a4ef96609176f46cef43837026f4 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-140.awsdns-17.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 18 giờ trước.