☰

chase.com

Địa chỉ IP 146.143.83.57
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền chase.com phản hồi tại địa chỉ IP 146.143.83.57. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của chase.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là cluster14.us.messagelabs.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • DirectFedAuthUrl=https://idauatg2.jpmorganchase.com/adfs/ls/ 3600s
  • docusign=b04ddbec-21ac-4d6b-bb8b-3f1a3bca079f 3600s
  • atlassian-domain-verification=Ua2Fovb97Ak39kxh4koulfhVlpieV1PLhaMkdZpzINDMQGlcvLV+ORgL2QmOryw+ 3600s
  • atlassian-domain-verification\u003dpD6ozLCGDinP/R+vd5R9hpoPCSOmTFTHfWPK633PXEtELa5KlVDw4w1Pnn02aTdC 3600s
  • google-site-verification=w00TwyVREI5RpqAT9hqSLZVvZcZi46578G57D1aMGeE 3600s
  • pendo-domain-verification=1f6e5677-d405-438e-88ba-141766793ce8 3600s
  • atlassian-domain-verification=wUjrfh2T73RznZOKmEZfc0mRF92bjC7JyjSgRXg9Yt2e9ZMRZwafUO6GPJaecYOh 3600s
  • docusign=500adee6-4cca-451d-bcd8-2813346419c8 3600s
  • google-site-verification=iZwZzo1YPl0G29U136Suzn4c1VptcA_LkvvdWOYC6B0 3600s
  • onetrust-domain-verification=ccee45576c1e4fbfaa4014725a73344f 3600s
  • atlassian-domain-verification=PZApk1vJjd7scChzBMQy2d4NEwk4Bt26obCVACc7vWiOBVCOxTOV4/EB9LMexMnl 3600s
  • sinch-domain-verification=6848bb42-da6f-49cf-8974-920af9cf1806 3600s
  • wiz-domain-verification=ccd3ec907fff510311f6a14b2a659fcb83adea2818bb6e78503239d2877e8657? 3600s
  • v=spf1 include:tpo.chase.com exists:%{i}.spf.chase.com exists:%{i}.spf.hc4673-96.iphmx.com exists:%{i}.spf.hc4698-8.iphmx.com -all 3600s
  • _m47rp0d9u3ci4ycif1echp310q0yy09 3600s
  • smartsheet-site-validation=JdBS3Kn_332V6dI9U0iq0TV3RZZXTUhL 3600s
  • wiz-domain-verification=68c6d9fa0c4bdd60150d3df50635cd0fcf4af6af079771d90239d10add2c2967 3600s
  • google-site-verification=PfSAyrffyVUKXLc1Ew8C2IFPWkjufFSsbboFz_24Qt4 3600s
  • wiz-domain-verification=66aa74155d5e84d10ed4b5a786a66f94063cff3b4c7e11d09fb46f027736dbf0 3600s
  • airtable-verification=1d59ed5062280d21aeef0c14aaf4f950 3600s
  • wiz-domain-verification=a0d8d067bcb1cdd44255d0633a31df3ba13c82e30f27c080519b0b85ba734d32 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.jpmorganchase.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.