changeip.com
Tên miền changeip.com phản hồi tại địa chỉ IP 204.16.169.60. Email của changeip.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ALT2.ASPMX.L.GOOGLE.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 204.16.169.60 30s
MX Bản ghi MX
- 0 ALT2.ASPMX.L.GOOGLE.com 30s
- 0 ALT4.ASPMX.L.GOOGLE.com 30s
- 0 ASPMX.L.GOOGLE.com 30s
- 0 ALT1.ASPMX.L.GOOGLE.com 30s
NS Bản ghi NS
- ns3.changeip.com 3600s
- ns6.changeip.com 3600s
- ns4.changeip.com 3600s
- ns2.changeip.com 3600s
- ns1.changeip.com 3600s
- ns5.changeip.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 a mx a:www.changeip.com ip4:170.178.190.220 ip4:170.178.190.165 ip4:70.39.89.36 ip4:204.16.169.33 include:_spf.google.com include:spf.registeredsite.com include:spf.cloudus.oxcs.net ~all 30s
- google-site-verification=X278NYteB07vmH3fjnxMvZXCfcapG7bj46N-3ZJGiac 30s
SOA Bản ghi SOA
- ns3.changeip.com 30s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.