☰

championat.com

Địa chỉ IP 81.19.86.0
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền championat.com phản hồi tại địa chỉ IP 81.19.86.0. Email của championat.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là inmx.rambler-co.ru. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • facebook-domain-verification=msdcv1fg6xep3vqglz3qh6lcdlgiyu 7200s
  • google-site-verification=lU5CpD1leDQC5TzjNPEIDu2_n4ZDTYafN54rL9wX4eA 7200s
  • google-site-verification=jy7Rle5f-YvFHtIl6H9_tYq3eb6JSeYHqoCFAM-9XlY 7200s
  • yandex-verification: 6be119d933cca60e 7200s
  • MS=ms50808503 7200s
  • v=spf1 a mx ptr ip4:81.19.66.239 ip4:81.19.88.59 ip4:81.19.73.244/30 include:_spf.rambler-co.ru ~all 7200s
  • google-site-verification=D7XXHqRDyhE8jItNnaVaR9NF9pkx6L3Q5PvmCYN_xck 7200s
  • google-site-verification=YRIxSdVz3lxncEklO0ms4EzWAZlhPIWJG1nw300Q8pQ 7200s

SOA Bản ghi SOA

  • nscarp1.rambler.ru 7200s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.