cgocable.ca
Tên miền cgocable.ca phản hồi tại địa chỉ IP 24.226.22.62. Email của cgocable.ca đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx3.cgocable.ca. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 24.226.22.62 300s
MX Bản ghi MX
- 5 mx3.cgocable.ca 300s
- 10 mx2.cgocable.ca 300s
NS Bản ghi NS
- ns2.cgocable.net 18421s
- ns4.cgocable.ca 18421s
- ns1.cgocable.net 18421s
- ns3.cgocable.ca 18421s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:72.38.152.9 ip4:205.151.69.201 a:smtp.cogeco.net a:smtp.cogeco.ca a:smtp.cgocable.ca mx:cogeco.ca mx:cogeco.net mx:cgocable.ca mx:metaswitch.cgocable.ca include:_ip.cogeco.ca include:_spf.cogeco.syn-alias.com include:_spf.google.com ~all 300s
- rt5a2mfh9avqsdruq1j7kfpipg 300s
- google-site-verification=01lbDw4qC9ZudfuyGwF6CkmrjFbrLTVDKH7bPr6ZpIs 300s
- syqkndn6zc48hc55tjk7t1dslz3464mn 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns3.cgocable.ca 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.