centurytel.net
Tên miền centurytel.net phản hồi tại địa chỉ IP 129.159.71.219. Địa chỉ này thuộc về Oracle Cloud Infrastructure (us-ashburn-1), đặt tại Hoa Kỳ. Email của centurytel.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.centurylink.net. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 129.159.71.219 300s
MX Bản ghi MX
- 100 mx.centurylink.net 8s
NS Bản ghi NS
- authns1.qwest.net 3600s
- authns2.qwest.net 3600s
TXT Bản ghi TXT
- _qcxzg4kygi8ph6q4sjq7g1js2a7danz 3600s
- _o3tew72uo0brrvbe42rvdbmny238kf7 3600s
- google-site-verification=h3GlYELBFPJ5kZLlobc_dnlHmgoFjFZpLRwTOzJJX0E 3600s
- _w3n4klamb23sb9b5l5ofq0k3ts6cbyj 3600s
- v=spf1 include:centurylink.net -all 3600s
- google-site-verification=zduJRvrqRuDRUPGT-IpF36snmZWovYrsj80KD7ByDfY 3600s
SOA Bản ghi SOA
- authns1.qwest.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.