cbssports.com
Tên miền cbssports.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.1.188. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của cbssports.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.1.188 16s
- 151.101.193.188 16s
- 151.101.65.188 16s
- 151.101.129.188 16s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- dns2.p09.nsone.net 1841s
- dns1.p09.nsone.net 1841s
- ns0243.secondary.cloudflare.com 1841s
- dns4.p09.nsone.net 1841s
- dns3.p09.nsone.net 1841s
- ns0004.secondary.cloudflare.com 1841s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=xtgF7eMz3efzfF9vwLpBo1t3jF4QVIM265EuWW7CsxE 3600s
- 3mrrgbk4lha8abapsmiobhp8s5 3600s
- twilio-domain-verification=91f2c5fde44fc0f3de01fcacca1cc5e8 3600s
- 846378e48f564aceadf8b5944a418b11 3600s
- ahrefs-site-verification_a090368a0301a92f7320d0221998037d0a4585cfac2ea7f19842b55baa01a9e9 3600s
- google-site-verification=7KhwGKbfHTMs-3ghfLI8IayLIaEFRxrxDb5huSowV68 3600s
- google-site-verification=R6z2cD_NhNYGlBzhXnXvvyswu3JIAUtqK6TKKhRPxuo 3600s
- google-site-verification=seqPfXcE3hxECHadwx9tQ5B-5metDhTvShoA3lNKv0Y 3600s
- google-site-verification=k00qP63B7I_i-0TVn5Eqh-QbKXfKro8RwhpW3_XayAk 3600s
- rl9sd60niusdkkdtvebm64t178 3600s
- google-site-verification=Ym96sYpycRvo4gcUpjPx0T9cZsK5T4EoSyJWKo991IE 3600s
- google-site-verification:gMrfhyU8ZjouP9ZS1LXDaslzsCC-IayCYgXRkGVaiig 3600s
- google-site-verification=924FpfCNPRmqrstlCcJiJWjiRCTObiD_OpI1yShG0VQ 3600s
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p09.nsone.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.