VI
☰

cbp.gov

Địa chỉ IP 23.45.101.234
DNS quản lý bởi Akamai
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền cbp.gov phản hồi tại địa chỉ IP 23.45.101.234. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=8a3SUUlFQoMPJy4Xs5qsC5JR60Ja2ZVlSjFtg2J0NLY 1800s
  • amazonses:jY3wjqyz2x8L04lodqSQqhQfcfXZ0G3+31ugtSgwSn0= 1800s
  • 00dt00000004xm5eam 1800s
  • 00dt0000000pn1zeaw 1800s
  • 00dt0000000lbusea4 1800s
  • v=DMARC1; p=reject; fo=1; rua=mailto:[email protected], mailto:[email protected]; ruf=mailto:[email protected]; mailto:[email protected] 1800s
  • 00dt0000000klzkeam 1800s
  • 00dt0000000tzc7eao 1800s
  • 00dt0000000tziaea4 1800s
  • v=spf1 -all 1800s
  • 00dt0000000pndmea4 1800s
  • 00dt0000000lbimea4 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-91.akam.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 13 giờ trước.