case.edu
Tên miền case.edu phản hồi tại địa chỉ IP 23.185.0.3. Địa chỉ này thuộc về Pantheon, đặt tại United States. Email của case.edu đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.lb.cwru.edu. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 23.185.0.3 15s
MX Bản ghi MX
- 5 smtp.lb.cwru.edu 133s
NS Bản ghi NS
- ns2.CWRU.edu 18325s
- ns4.OAR.NET 18325s
- ns4.CWRU.edu 18325s
- ns6.OAR.NET 18325s
- ns3.CWRU.edu 18325s
- ns.CWRU.edu 18325s
- ns5.OAR.NET 18325s
- ns7.OAR.NET 18325s
TXT Bản ghi TXT
- wrike-verification=MzQwMDU3OTo5M2YwZGU1ZGY1OGIzYzA4MTQ2NmFlMGYyMjAyZDhjMjBkMWNlOWY2ODlkY2Y4Yzg3N2YzNWI1Nzk4NTg0NzU5 2919s
- asv=3232f49d57638876429b8df40f79b386 2919s
- D0C374E6F91B24E90C2DC09298EC870C 2919s
- adobe-idp-site-verification=dd5084a50b4d78df7d66ea3d232d7d5c230f441cfb059a19217782c08b01dbf4 2919s
- e2ma-verification=wm1eb 2919s
- d365mktkey=3bpq3njsgkhid44t92i681k39 2919s
- myengine=41af3c7d0b8fb6cd48487c81f399cd06 2919s
- clio-domain-verification=4efbb7599382c7371a35b75566b07a04 2919s
- google-site-verification=fhd6p2ZMdb_t2MQmt8ui2hFYZ6T7Wgu1cruBnHt4v0g 2919s
- anthropic-domain-verification-e3swpe=Faxaik1bswo9XzALcpLcR9vpy 2919s
- google-site-verification=uE5m2Jvj7oH9NyuPH60W1ExfUZnkDwco2_ah6tunKyw 2919s
- bw=oYtDmZeIgcOUzSOOZonZnF11yJ2d18IZIgBH1mHYmDBW 2919s
- atlassian-sending-domain-verification=9cbaf077-c876-44ad-81d8-fc94d063fe01 2919s
- v=spf1 ip4:129.22.0.0/16 a:campusmtas.case.edu a:hostedmtas.case.edu include:_spf.google.com ~all 2919s
- ZOOM_verify_h4xB4HYiS02IoqrhIp02Ow 2919s
- cisco-ci-domain-verification=5e1e3ed6e0b31a679241c0967c3e2a8003c451083ac205714d8bbed100da3f26 2919s
- stripe-verification=30D847D6856E6057C9DCDCDC075ACAE188013B6FF93A2D002252430C18D6E418 2919s
- coursera-domain-verification=sjsRgTWknXlXWxwv3ajU2nBnSt0fJejgyK36rU6P3n6qZdCEuyPBtmt75x5fzWL7 2919s
- d365mktkey=7f3caccch8fm32d62jlg34hyb 2919s
SOA Bản ghi SOA
- ns.cwru.edu 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.