canon.com
Tên miền canon.com phản hồi tại địa chỉ IP 35.74.131.138. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Japan. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 35.74.131.138 600s
- 35.76.239.53 600s
- 3.114.173.44 600s
- 54.64.11.17 600s
NS Bản ghi NS
- ns1.jp.canon.com 21176s
- ns1.canon.net 21176s
- ns2.canon.net 21176s
- ns3.jp.canon.com 21176s
- ns2.jp.canon.com 21176s
TXT Bản ghi TXT
- _twrho4s5h33dd05o1s10zp3g6ezphxl 21600s
- pardot827683=9e3954e148555f041319f0515166adb49b4f5dc33c6a0b7de9eba95085650126 21600s
- _vdln1rayfjroyqu3zvgk58ttqzmgvo3 21600s
- v=spf1 -all 21600s
- facebook-domain-verification=6kobmkzantck32ytcu9ya7p871dc9v 21600s
- _haawj8mmjygtahcswgxkv5e9gv5ih9i 21600s
- _l3bgyinvffs6gfcdopscyrg1vzsetiw 21600s
SOA Bản ghi SOA
- 01.dnsv.jp 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.