☰

callrail.com

Địa chỉ IP 75.2.60.5
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 33

Tên miền callrail.com phản hồi tại địa chỉ IP 75.2.60.5. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của callrail.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • h1-domain-verification=xtFLTXgLEVDUR4Y7MnE6gERCfMbW2uo1X47KZqo1REg4NcNu 1800s
  • anthropic-domain-verification-11h0jn=mx3CgKW39XzwvIZ5ptD4M58AG 1800s
  • google-site-verification=OfvT5Z_BxIJU_TDHmzTAUNR_0TcjOK5NqWdZaLNISPk 1800s
  • mgverify=54f76627a3fc900d2ea4fca6f792ed9cb84a1d7fe0b04d9ccfff753c0e766e64 1800s
  • google-site-verification=1vaWd8o2MTbqGpg1_4MQ1s7UAy0m5V3icd2tVloa2qc 1800s
  • google-site-verification=8s3YA0XCyvI7fnyBAC5dQbvOjys9g3V6xHJ8dF3mYj8 1800s
  • MS=369B501B67C1EFFCE9B4CFAEC9AA6A875F329684 1800s
  • adobe-idp-site-verification=fbf52ca35f0fd52ec3484cc81cb4657a629fab61f2f1123745140393bfbe50ef 1800s
  • MS=ms65135457 1800s
  • google-site-verification=1RLADQmrtsOkpyRJkaHEcz2tjmbHITnQGHBTUXRKwpk 1800s
  • stytch_verification_dns=wealthy-bloom-1053 1800s
  • onetrust-domain-verification=2bb9073d13634b749606c05636745272 1800s
  • MS=ms24963826 1800s
  • 236B087DB8 1800s
  • apple-domain-verification=z6nDHbckUl81LE0L 1800s
  • 1password-site-verification=GJD3RFJAHJAKJJ3ZBTYKPOWDI4 1800s
  • docusign=47aa267f-9481-485c-97f6-8b7db5560485 1800s
  • status-page-domain-verification=dmkccmhphjpc 1800s
  • atlassian-domain-verification=N2Pz2RnANi2w/4e6WQsZQa0PsqhCD1Xqn23PVlTOh65ah1at1rtHV34uUuXXlMFs 1800s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:mktomail.com include:mailgun.org ~all 1800s
  • tgg2CLd6rfsWbTyxI5Y2vEz8h84 1800s
  • drift-domain-verification=0ca642158d49c8475bda5295540ac255accc3560f0385a2cfa04995c7830c49e 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-161.awsdns-20.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.