☰

bybit.com

Địa chỉ IP 52.222.214.78
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 33

Tên miền bybit.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.222.214.78. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bybit.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • include:48111002.spf04.hubspotemail.net 60s
  • mgverify=85ed15dc7d610e52620402402d5997430e8a0be624bd77fc85c41fbe450199dc 60s
  • perplexity-ai-domain-verification-wcctyk=NxfvyGw6DEajSvBtwbDm0zaMI 60s
  • google-site-verification=L4K6YW73t9nmNQAgCSJkjcG4QEi9PeNxMOKJ7946tFg 60s
  • facebook-domain-verification=09wlfz34x44b8n2d6jqgw0wd0tjqfd 60s
  • MS=ms17998276 60s
  • google-site-verification=bJiYXR2mWr5BNNhlT2kOU8mdO8etwBjm3GjY1X9wDOY 60s
  • have-i-been-pwned-verification=44c99d784bd103fd687262531de73a13 60s
  • 2mPLMyPRSGfap5o-Uvn_Hpo 60s
  • onetrust-domain-verification=f73ee2c37bf14a87bfd9c4379b7e18c5 60s
  • google-site-verification=khOkhVa_6Wp2aYRnev_elr6GtL-GJtvx6I81m_1kmCU 60s
  • MS=ms30378947 60s
  • cisco-ci-domain-verification=250814f1d3a33f5923c8213a0289382f598787785e6bec4fc588d7db0d7f4128 60s
  • facebook-domain-verification=0hyuqu6g8aowjit1ci7v1yxfgjffkz 60s
  • tiktok-developers-site-verification=VEiwYI7kQxBuHWxEiYTXOjGdf6gO2kY3 60s
  • google-site-verification=fqqeplN4h2OvcPdmpUs0Jt8O2Du1_9I-DPKgNTLRBCk 60s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:aspmx.pardot.com -all 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-407.awsdns-50.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.