☰

buyee.jp

Địa chỉ IP 76.223.33.161
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 14

Tên miền buyee.jp phản hồi tại địa chỉ IP 76.223.33.161. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của buyee.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.buyee.jp. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=IRk6o3lmF-P1LyoBPeRoSU1invlc5niN3Nj5J0fKzsI 21185s
  • v=spf1 include:amazonses.com include:mdart.maildealer.jp include:mdapollo.maildealer.jp a:gw.buyee.jp include:spf.mandrillapp.com include:spf.haihaimail.jp -all 21185s
  • google-site-verification=SYVGKd4qoWyGUKyQ1M811y9rPEO-NBTsm_yrUbCXOJ8 21185s
  • _globalsign-domain-verification=mZkbRZpoKAl35Ej62QE5RzSG8rR2memO-a6it6LVyT 21185s
  • google-site-verification=ffQ5UUE7J4vc3IUUddPMf-e6FNb74iCrFiloskIO2cs 21185s
  • m5ndh5j8lhrh9o1qmo27tsnirk 21185s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1109.awsdns-10.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.