bustle.com
Tên miền bustle.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.245.60.22. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bustle.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.245.60.22 60s
- 18.245.60.109 60s
- 18.245.60.92 60s
- 18.245.60.78 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-32.awsdns-04.com 21600s
- ns-1699.awsdns-20.co.uk 21600s
- ns-1534.awsdns-63.org 21600s
- ns-792.awsdns-35.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- canva-site-verification=sM-_1D084EprYXGRrZSI-w 300s
- atlassian-domain-verification=pTHUZOAugk0kNU/2jSsXX0Kc3TarPvguI2q7PI9vhrOIEv4JsBJ7xhTHt5PncaUD 300s
- facebook-domain-verification=pxue327rmij0kef1mk0cswurbvbj55 300s
- google-site-verification=YI-NAJvSU0OeiuKwxe9qsugfnfFNo0Hl5xqaUBXtKNc 300s
- cursor-domain-verification-03ep1c=TGHFHDT8okKl8a1jrDigzVkAs 300s
- google-site-verification=siPS9JHXDBvpukLQtg58fpi3j-h6FKJCNnbnuKBVDA4 300s
- anthropic-domain-verification-2y41a8=1k89NchLEog63DfdUeUGHgu1J 300s
- brave-ledger-verification=b335e25f5fbed3c9236b7c6e36d82703f6e4b23c24d71f30cc61ad8d4747a691 300s
- globalsign-domain-verification=_s3Z-H74bbeIqZqKmUvovdbOYwxiKxPKbtTDdLEYJ4 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:servers.mcsv.net include:amazonses.com ~all 300s
- MS=ms12496725 300s
- 9501-3560-B27D-0E44-59D3-3347-A2E2-0B80 300s
- google-site-verification=yM5aFhIh9ySWB1lwBB5MFdl8BADW00eO0Ra-g1ZE_SI 300s
- google-site-verification=tXKdJEHtD9ojDZbm033vISiy8ughpUeNLKG78oiPHoc 300s
- apple-domain-verification=kQePdWezjbUT7spu 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1534.awsdns-63.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.