bt.dk
Tên miền bt.dk phản hồi tại địa chỉ IP 108.138.7.60. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bt.dk đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 108.138.7.60 60s
- 108.138.7.127 60s
- 108.138.7.55 60s
- 108.138.7.36 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1897.awsdns-45.co.uk 180s
- ns-990.awsdns-59.net 180s
- ns-1028.awsdns-00.org 180s
- ns-432.awsdns-54.com 180s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_u.bt.dk._spf.dmarcly.com include:mail.zendesk.com -all 3600s
- google-site-verification=shLaIdX60al1iuN-5pjzXqAFnbEsfFyA4sCWBbjMEXc 3600s
- google-site-verification=oNbQkDAxc331-pW8FSA_2ne_jyB2bjwku1-kqiSVfik 3600s
- google-site-verification=nhtnq1e1Yfe-3YFgUtPjjP9RfrcJ7lNqYC49zpRFbVg 3600s
- docusign=5002b1be-d38d-49e8-a3c2-190fae7be914 3600s
- google-site-verification=KOdo1HMlUXc5c93BkrCDZ1GHv9VRGDfKyXF1Zcl5UXI 3600s
- google-site-verification=P5n1EArQ0PqORsBv9M3inR8T_LIMSNNEinGN3w1xdpo 3600s
- google-site-verification=yYEJXlSACju11E3jv8h8re68BviCUin8BcfrzC_Ln78 3600s
- facebook-domain-verification=np3c30lskd6ibfnvwf2hjue73rzmgx 3600s
- google-site-verification=MFqaEEY-lwt2YqoUAzYHD3E7EovZhzWLPGJAf_ew-7Y 3600s
- google-site-verification=CSEMR5Bv4mkCmKuj3vPh8QfKsIq2gJAnZQyXraMr1yE 3600s
- DBO 3600s
- google-site-verification=6CW3_5qeaI5nW8LtLwAHMGR2bT_PxP076OuC0yWEvzw 3600s
- docusign=b9b660d9-2c70-4777-a009-567f973e9a7e 3600s
- google-site-verification=DAQlWGGp4_r7f5XuAUepRlFITb-HAONt6icMCd-2UWw 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1028.awsdns-00.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.