☰

brightcove.net

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 11

Tên miền brightcove.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=KuTfedNZlZCDi3MA1ZCZtSnhiNH5fibCSSBdyBW3hQ 300s
  • _6ab14feg0lg8ntgtahsdfpqtxqpmab3 300s
  • 7w8kj4z08jv4pffl8pswtqjk60zcdshr 300s
  • _globalsign-domain-verification=pnR_dqNYlYxgDSopdCuncWRWJ6bXQAJZ15ep7gpMiU 300s
  • _globalsign-domain-verification=Nq1hJm0dwpFa7EJ7FEmLaLCUHg2H4uwKyJn-QDEHxY 300s
  • google-site-verification=TvngcA-aHiw9eMZBhq4TfxUZ9AJrP9FqYOCpJnnzY9c 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1932.awsdns-49.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.