☰

brave.com

Địa chỉ IP 18.64.211.16
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 38

Tên miền brave.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.64.211.16. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của brave.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms69010546 300s
  • brave-ledger-verification=fea1b86c84e90d36b577216805e316e1a073678b1fda846a9b6b5c991fc99c6d 300s
  • apple-domain-verification=5XuBJ6NV4KD8docJ 300s
  • MS=787B3E2FFA50666A738CC3767FFAAAD7DE78D7E9 300s
  • stripe-verification=abaf8277692b579a36980f8bce5c0e666d01940029ff29b49275347ad8dd9ccf 300s
  • google-site-verification=ZwvN7sFdASQRA2TVqpPkgIsRY0nxP1AhNevNKduButY 300s
  • SNAPCRAFT_IO_VERIFICATION=a6c419cd014cd335db14d30c0b0bffeb51648a8c1f006996aadb384625d7bcaa 300s
  • _globalsign-domain-verification=T5-VK7xTMEy-qPcEnJL4pGgOKcJJ4dyplGYsa3tDRD 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:mg-spf.greenhouse.io include:sendgrid.net include:amazonses.com -all 300s
  • _globalsign-domain-verification=L_gCJjCp8BmJQV8Dw1zuHUrMXgEBInKkweJ0NqFGSE 300s
  • hns-claim:aakdai3ypqcte6d7zzcpedduonetpg67lfap4fckaeaaaaaaaaaklzaororjdpl6qzexi75h7ofhv447lownw5btzuxvs4ibaaaaasi72t4a 300s
  • mongodb-site-verification=R4d5ZTaweerkuQdcFvHhIt4Lb7qnpno0 300s
  • docusign=d29b5a86-240e-4695-bda6-40fac836d1ff 300s
  • _globalsign-domain-verification=HCquRZirWbyRekkdrNfZdytgWf8BuwrRiQbTsM9TFN 300s
  • _globalsign-domain-verification=WGzMAqWI13UY476xZnkBgLT3F7tQHWObKP9h9vLm15 300s
  • google-site-verification=pUm3K397g4pZPb55WFKVAH4tD5Dk8VGN0228pOZMzE0 300s
  • jetbrains-domain-verification=cmhccblslkxaex2x98x6rfhr5 300s
  • stripe-verification=847220A91D9946797AF5B23AF5E5816819D7635F929A648A642F6F719B684D4E 300s

SOA Bản ghi SOA

  • chip.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.